post-image

[Bài đọc] Các hàm của mảng trong PHP

Tổng quan

Ở trong phần trước, chúng ta đã tìm hiểu cơ bản về cấu trúc mảng trong PHP: https://james.codegym.vn/mod/page/view.php?id=6465

Sau đây, chúng ta sẽ liệt kê danh sách các hàm được cung cấp sẵn để thao tác với mảng.

HàmMô tảPHP
array()Tạo một mảng3
array_change_key_case()Trả về một mảng với tất cả key trong dạng chữ hoa hoặc chữ thường4
array_chunk()Chia một mảng thành một mảng các mảng4
array_combine()Tạo một mảng bởi sử dụng một mảng cho key và mảng khác cho value5
array_count_values()Trả về một mảng với số lần xuất hiện mỗi value4
array_diff()So sánh các value của mảng, và trả về các sự khác nhau4
array_diff_assoc()So sánh key và value của mảng, và trả về sự khác nhau4
array_diff_key()So sánh các key của mảng, và trả về các sự khác nhau5
array_diff_uassoc()So sánh key và value của mảng, với một hàm kiểm tra bổ sung do người dùng tạo, và trả về các sự khác nhau5
array_diff_ukey()So sánh key của mảng, với một hàm kiểm tra bổ sung do người dùng tạo, và trả về các sự khác nhau5
array_fill()Điền value vào một mảng4
array_fill_keys()Điền value vào một mảng, chỉ rõ các key5
array_filter()Lọc các phần tử của một mảng bởi sử dụng một hàm do người dùng tạo4
array_flip()Trao đổi tất cả key với value được liên hợp với chúng trong một mảng4
array_intersect()So sánh các value trong mảng và trả về các so khớp4
array_intersect_assoc()So sánh các key và value trong mảng và trả về các so khớp4
array_intersect_key()So sánh các key trong mảng và trả về các so khớp5
array_intersect_uassoc()So sánh các key và value trong mảng, với một hàm kiểm tra bổ sung do người dùng tạo và trả về các so khớp5
array_intersect_ukey()So sánh các key trong mảng, với một hàm kiểm tra bổ sung do người dùng tạo và trả về các so khớp5
array_key_exists()Kiểm tra xem key đã cho có tồn tại trong mảng không4
array_keys()Trả về tất cả key của một mảng4
array_map()Gửi mỗi value của một mảng tới một hàm do người dùng tạo, mà trả về các value mới4
array_merge()Sáp nhập một hoặc nhiều mảng thành một mảng4
array_merge_recursive()Sáp nhập một hoặc nhiều mảng thành một mảng4
array_multisort()Sắp xếp các mảng đa chiều4
array_pad()Chèn số lượng item đã xác định với một value đã xác định vào một mảng4
array_pop()Xóa phần tử cuối cùng của một mảng4
array_product()Tính toán tích các value trong một mảng5
array_push()Chèn một hoặc nhiều phần tử vào phần cuối của một mảng4
array_rand()Trả về một hoặc nhiều key ngẫu nhiên từ một mảng4
array_reduce()Trả về một mảng ở dạng string, sử dụng hàm do người dùng tạo4
array_reverse()Trả về một mảng với thứ tự bị đảo ngược4
array_search()Tìm kiếm một mảng cho một value đã cho và trả về key4
array_shift()Gỡ bỏ phần tử đầu tiên từ một mảng, và trả về value của phần tử bị gỡ bỏ4
array_slice()Trả về các phần đã chọn của một mảng4
array_splice()Gỡ bỏ và thay thế các phần tử đã xác định của một mảng4
array_sum()Trả về tổng các value trong một mảng4
array_udiff()So sánh các value của mảng trong một hàm do người dùng tạo và trả về một mảng5
array_udiff_assoc()So sánh các key của mảng, và so sánh các value của mảng trong một hàm do người dùng tạo, và trả về một mảng5
array_udiff_uassoc()So sánh các key và value của mảng trong một hàm do người dùng tạo, và trả về một mảng5
array_uintersect()So sánh các value của mảng trong một hàm do người dùng tạo, và trả về một mảng5
array_uintersect_assoc()So sánh các key của mảng, và so sánh các value của mảng trong một hàm do người dùng tạo, và trả về một mảng5
array_uintersect_uassoc()So sánh các value của mảng trong một hàm do người dùng tạo, và trả về một mảng5
array_unique()Gỡ bỏ bản sao các value từ một mảng4
array_unshift()Thêm một hoặc nhiều phần tử tới phần đầu của mảng4
array_values()Trả về tất cả value của một mảng4
array_walk()Áp dụng một hàm do người dùng tạo tới mỗi thành viên của một mảng3
array_walk_recursive()Áp dụng một hàm một cách đệ qui do người dùng tạo tới mỗi thành viên của một mảng5
arsort()Sắp xếp một mảng với thứ tự đảo ngược và duy trì liên kết chỉ mục3
asort()Sắp xếp một mảng và duy trì liên kết chỉ mục3
compact()Tạo một mảng chứa các biến và các value của chúng4
count()Đếm các phần tử trong một mảng, hoặc các thuộc tính trong một đối tượng3
current()Trả về phần tử hiện tại trong một mảng3
each()Trả về cặp key và value hiện tại từ một mảng3
end()Thiết lập con trỏ nội bộ của một mảng tới phần tử cuối cùng của nó3
extract()Nhập các biến vào trong bảng biểu tượng hiện tại từ một mảng3
in_array()Kiểm tra nếu một value đã xác định là tồn tại trong một mảng4
key()Lấy một key từ một mảng3
krsort()Sắp xếp một mảng bằng các key theo thứ tự đảo ngược3
ksort()Sắp xếp một mảng bằng các key3
list()Gán các biến như nếu chúng là một mảng3
natcasesort()Sắp xếp một mảng bởi sử dụng một thuật toán “natural order” không phân biệt kiểu chữ4
natsort()Sắp xếp một mảng bởi sử dụng một thuật toán “natural order”4
next()Tăng con trỏ mảng nội bộ hay trỏ tới phần tử kế tiếp của một mảng3
pos()Alias của hàm current()3
prev()Giảm con trỏ mảng nội bộ hay trỏ tới phần tử ở trước của một mảng3
range()Tạo một mảng chứa một phạm vi phần tử3
reset()Thiết lập con trỏ nội bộ của mảng về phần tử đầu tiên của nó3
rsort()Sắp xếp một mảng theo thứ tự đảo ngược3
shuffle()Xáo trộn một mảng3
sizeof()Alias của hàm count()3
sort()Sắp xếp một mảng3
uasort()Sắp xếp một mảng với một hàm do người dùng tạo và duy trì liên kết chỉ mục3
uksort()Sắp xếp một mảng bằng các key bởi sử dụng một hàm do người dùng tạo3
usort()Sắp xếp một mảng bằng các value bởi sử dụng một hàm do người dùng tạo3

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *